Sau đợt quy hoạch kho số viễn thông lần 2, việc chuyển đổi mã vùng điện thoại cố định trên cả nước đã hoàn thành. Cụ thể, các mã vùng điện thoại cố định được chuyển về hết đầu 02x. Vậy mã vùng Hải Dương sau khi chuyển đổi là bao nhiêu? Hãy cùng chúng tôi theo dõi ngay bài viết dưới đây để biết thêm thông tin chi tiết nhé!Mã vùng điện thoại Hải Dương

Mã vùng Hải Dương

Mã Vùng Điện Thoại Hải Dương Sau Chuyển Đổi Là Bao Nhiêu?

Hải Dương là 1 trong 23 tỉnh thành được quy hoạch lại mã vùng trong đợt 2 theo quy định của Bộ Thông tin & Truyền thông.

Mã Vùng Điện Thoại Hải Dương Là Bao Nhiêu?

Trước đây, mã vùng điện thoại của Hải Dương là 0320. Theo quyết định 2036/QĐ-BTTTT của Bộ TT&TT,  mã vùng tỉnh Hải Dương được đổi lại là 0220. Hiện nay để sử dụng mã 0220 bạn thực hiện như sau:

  • Nếu bạn ở nước ngoài thì soạn cú pháp như sau: 00+84+Mã tỉnh Hải Dương+Số điện thoại.
  • Nếu bạn ở Việt Nam và dùng di động: 0+Mã vùng tỉnh thành+Số điện thoại.

Có thể bạn quan tâm cách đăng ký mạng MobiFone

Mã Vùng Điện Thoại Của Các Tỉnh Khác

Ngoài Hải Dương thì 22 tỉnh thành khác cũng được thay đổi mã vùng điện thoại. Dưới đây là danh sách mã vùng điện thoại cố định mới nhất của các tỉnh thành.

STT Tỉnh/Thành phố Mã vùng cũ Mã vùng mới
1 Quảng Ninh 33 203
2 Bắc Giang 240 204
3 Lạng Sơn 25 205
4 Cao Bằng 26 206
5 Tuyên Quang 27 207
6 Thái Nguyên 280 208
7 Bắc Kạn 281 209
8 Hưng Yên 321 221
9 Bắc Ninh 241 222
10 Hải Phòng 31 225
11 Hà Nam 351 226
12 Thái Bình 36 227
13 Nam Định 350 228
14 Ninh Bình 30 229
15 Cà Mau 780 290
16 Bạc Liêu 781 291
17 Cần Thơ 710 292
18 Hậu Giang 711 293
19 Trà Vinh 74 294
20 An Giang 76 296
21 Kiên Giang 77 297
22 Sóc Trăng 79 299

Trên đây là tất cả những thông tin về mã tỉnh Hải Dương mới nhất hiện nay. Mong rằng bạn có thể liên lạc cho người thân, bạn bè tại Hải Dương một cách chính xác hơn, dễ dàng hơn. Chúc bạn có những phút giây trải nghiệm tuyệt vời khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi.

Tham Khảo Cú Pháp Đăng Ký 4G Mobi Data Cực Khủng HOT Nhất 2021

Tuỳ vào từng đối tượng khách hàng sẽ được tham gia từng gói cước 4g Mobi khác nhau, nếu sau khi soạn tin nhắn mà bạn nhận được phản hồi chưa thuộc đối tượng hãy thử soạn sang một gói 4g MobiFone khác, bạn sẽ không bị tốn phí nếu gói cước chưa thành công. Cách đăng ký 4g MobiFone
Tên gói Cú pháp/Ưu đãi Đăng ký nhanh/Giá
HD90 5G HD90 gửi 9084 Đăng ký nhanh
 8GB/30 ngày. 90.000đ/30 ngày
HD70 5G HD70 gửi 9084 Đăng ký nhanh
 6GB/30 ngày. 70.000đ/30 ngày
HD120 5G HD120 gửi 9084 Đăng ký nhanh
 10GB/30 ngày. 120.000đ/30 ngày
C120 5G C120 gửi 9084 Đăng ký nhanh
  • 120GB data tốc độ cao (4GB/ngày).
  • Miễn phí các cuộc gọi nội mạng < 20 phút
  • Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng.
120.000đ/30 ngày
CF120 5G CF120 gửi 9084 Đăng ký nhanh
  • 80GB/tháng
  • 200p nội mạng; 50p ngoại mạng mỗi tháng
120.000đ/30 ngày
CV119 5G CV119 gửi 9084 Đăng ký nhanh
  • 4GB/ngày => 120GB/tháng
  • 500p nội mạng.
  • 30p liên mạng.
119.000đ/tháng
C90N 5G C90N gửi 9084 Đăng ký nhanh
  • 120GB/30 ngày (4GB/ngày).
  • Miễn phí 1000p gọi thoại nội mạng.
  • Tặng 50 phút gọi ngoại mạng.
90.000đ/tháng
ED100 5G ED100 gửi 9084 Đăng ký nhanh
  • 2GB dung lượng tốc độ cao mỗi ngày/tài khoản mobiEdu ôn thi học tập
100.000đ/tháng
SEAGAME 5G SEAGAME gửi 9084 Đăng ký nhanh
 31GB/7 ngày 31.000đ/7 ngày
D30 5G D30 gửi 9084 Đăng ký nhanh
 7GB/7 ngày 30.000đ/7 ngày
D15 5G D15 gửi 9084 Đăng ký nhanh
3GB/3 ngày 15.000đ/3 ngày
post Bình chọn